May 8, 2026
| Không, không. | Những điểm quan trọng về nấm mốc |
|---|---|
| 1 | Điểm keo tiêm và khí thải |
| 2 | Phương pháp tiêm keo |
| 3 | Vật liệu nấm mốc |
| 4 | Độ chính xác của khuôn |
| 5 | Nhiệt độ nấm mốc |
| 6 | Độ thô của nấm mốc |
| 7 | Khoảng bán kính filet của vỏ vỏ |
| 8 | Giảm |
| Không, không. | Chọn máy đúc phun |
|---|---|
| 1 | Động cơ điện: các sản phẩm tường mỏng, vật liệu độ nhớt thấp |
| 2 | Động cơ thủy lực: các sản phẩm có tường dày, vật liệu độ nhớt cao |
| Không, không. | Các điểm chính của vít và thùng |
|---|---|
| 1 | Chuỗi đường kính của vít tương ứng với trọng lượng của các sản phẩm nhựa |
| 2 | Cấu trúc vít tương ứng với tính chất vật lý của nhựa |
| 3 | Tỷ lệ cấu trúc: tỷ lệ nén, tỷ lệ đường kính chiều dài, tỷ lệ ba phân đoạn |
| 4 | Cấu trúc vít tương ứng với chu kỳ đúc của các sản phẩm nhựa |
| 5 | Thời gian làm mát của khuôn tường mỏng và khuôn tường dày là khác nhau, và thời gian làm mềm và giữ nguyên liệu là khác nhau |
| 6 | Vật liệu vít tương ứng với khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn, chống nhiệt độ cao và chống nhớt nhựa |
| 7 | Chiều dài vòi, góc R, lỗ, chiều dài đường dòng chảy bên trong |
| Không, không. | Các vấn đề chung |
|---|---|
| 1 | Vết đen, đen dần, tối dần |
| 2 | Mờ vàng, mây đen |
| 3 | Dải màu |
| 4 | Glu nóng chảy không ổn định |
| 5 | Điểm cuối chụp không ổn định |
| 6 | Thời gian sử dụng ngắn (hư hỏng và hao mòn) và rò rỉ keo |